1. Ôn tập từ vựng<br />
- army, soldiers, uniform, emperor, armor, treasure, archaeologist, tomb, jade, clay, peasant<br />
<br />
2. Grammar<br />
- Một số động từ thường theo sau bởi to + verb (infinitive).<br />
- Cấu trúc ví dụ: plans to keep.<br />
<br />
Hoạt động nối hai vế câu để nhận diện động từ nguyên mẫu:<br />
- promised to study hard…<br />
- tried to find…<br />
- decided to build…<br />
<br />
BTVN<br />
- Con ôn tập từ vựng đã học<br />
- Con làm bài trang 25-26 workbook<br />
- Con quay video Talk about your hobbies and interests in the past and now trong slide dưới đây<br />
Ba mẹ giúp con chụp bài và gửi vào nhóm để được chấm chữa nhé ạ
Lecture Type
Bài tập về nhà
code
ONL.OD4.U3L2
Status
1
Created by
417c3dbb-2f78-4036-a3e6-4b5e6dd483dd