1. Ôn tập từ vựng chủ đề<br />
- dinosaur, skull, ravine, examine, discover, excavate, layers, paleontologist, ash, sedimentary rock, pastime.<br />
<br />
2. Grammar in Use – Gerunds (-ing form)<br />
- Khái niệm Gerund: là động từ thêm -ing, có thể đóng vai trò danh từ trong câu.<br />
- Một số động từ thường theo sau bởi gerund: enjoy, finish, practice, like, begin, dislike.<br />
- Ví dụ minh họa:<br />
+ Javier enjoyed playing with his friends.<br />
+ The museum staff finished cleaning the dinosaur bones.<br />
<br />
3. Bài tập thực hành<br />
- Nhiệm vụ: khoanh tròn gerund và gạch chân động từ đứng trước nó.<br />
- Mục tiêu: nhận biết cấu trúc “verb + gerund” qua các câu thực tế.<br />
BTVN<br />
- Con ôn tập từ vựng đã học<br />
- Con làm bài trang 33-34 workbook<br />
- Con làm bài tập trong link sau: https://wordwall.net/resource/1783637/inglese/infinitive-or-gerund-afte… />
<br />
Ba mẹ giúp con chụp bài và gửi vào nhóm để được chấm chữa nhé ạ
Lecture Type
Bài tập về nhà
code
ONL.OD4.U4L2
Status
1
Created by
417c3dbb-2f78-4036-a3e6-4b5e6dd483dd