Unit 12: a juice carton’s diary - Lesson 4
1.Ôn tập từ vựng<br />
time, week, nine o’clock, nine-fifteen ; nine-thirty, nine forty-five<br />
2. Listening : Cách đọc giờ<br />
+) Cách đọc giờ hơn : Giờ hơn là những giờ có số phút không quá 30.<br />
Cách số 1: Giờ + phút<br />
Ví dụ : 10:10 : ten ten<br />
11:11: eleven eleven<br />