Unit 10 - I’ve printed my homework - Lesson 3
1. Ngữ pháp - Present perfect ( Thì hiện tại hoàn thành)<br />
+) affirmative ( Câu khẳng định )<br />
S + have/ has + V3<br />
Ký hiệu: V3 (Hay Past Participle – Dạng quá khứ phân từ của động từ)<br />
+) Câu phủ định<br />
S + have/ has + not + V3<br />
+) Câu hỏi nghi vấn<br />
Q: Have/ has + S + V3?<br />