Unit 4: Whose jacket is this? - Lesson 1
<p>1. Từ mới: team, jacket, trainers, trophy, player, kick, score a goal, racket, rucksack, win (won) <br>2. Video: https://www.youtube.com/watch?v=_Dpang0vZkY<br>3. Hoạt động hỏi và trả lời câu hỏi:<br>- What sport do they play?<br>- What color is Leo's coat?<br>BTVN:<br>- Con ôn tập từ vựng đã học và luyện tập đặt câu với từ vựng<br>- Con hoàn thành bài tập sách Workbook trang 28</p>