Unit 9 :Something new to watch! - Lesson 1
1. Từ vựng<br />
cartoon, radio, camcorder, the news, documentary, channel, advert, remote control, TV program, mobile phone<br />
2. Reading<br />
Audio visual entertainment - sách class book trang 64<br />
3. Hoạt động đọc bài và trả lời câu hỏi<br />
<br />
BTVN<br />
- Con thực hành đặt câu với các từ vựng đã học nhé<br />