Unit 11 - Have you ever been...? - Lesson 6

Submitted by api on Thu, 02/06/2025 - 10:32

1. Hoạt động Listening<br />
2. Hoạt động Speaking<br />
How many months were you on the island?<br />
&rarr; We were there for &hellip;..<br />
3. Hoạt động Writing<br />
<br />
BTVN<br />
- Con &ocirc;n tập nội dung b&agrave;i đ&atilde; học<br />
- Con ho&agrave;n th&agrave;nh b&agrave;i tập s&aacute;ch Workbook trang 78, 79

Unit 11 - Have you ever been...? - Lesson 5

Submitted by api on Thu, 02/06/2025 - 10:32

1. Từ vựng<br />
explorer, melt, frozen, sink, lifeboat, survive, storm, wave, rescue<br />
2. Reading<br />
The amazing escape - s&aacute;ch classbook trang 84<br />
3. Hoạt động thực h&agrave;nh<br />
<br />
BTVN<br />
- Con &ocirc;n tập nội dung b&agrave;i đ&atilde; học<br />
- Con ho&agrave;n th&agrave;nh b&agrave;i tập s&aacute;ch Workbook trang 77

Unit 11 - Have you ever been...? - Lesson 3

Submitted by api on Thu, 02/06/2025 - 10:32

1. Ngữ ph&aacute;p : Present perfect - Ever<br />
- EVER thường được sử dụng trong c&acirc;u hỏi của th&igrave; hiện tại ho&agrave;n th&agrave;nh<br />
V&iacute; dụ : Have you EVER fallen asleep at work?<br />
- C&acirc;u trả lời : Yes, Chủ ngữ + have/ has<br />
hoặc : No, Chủ ngữ + haven&rsquo;t/ hasn&rsquo;t<br />
2. Ngữ ph&aacute;p : Present perfect - Never<br />

Unit 11 - Have you ever been...? - Lesson 2

Submitted by api on Thu, 02/06/2025 - 10:32

1. Ngữ ph&aacute;p : Present perfect - Ever<br />
- EVER thường được sử dụng trong c&acirc;u hỏi của th&igrave; hiện tại ho&agrave;n th&agrave;nh<br />
V&iacute; dụ : Have you EVER fallen asleep at work?<br />
- EVER cũng c&oacute; thể được sử dụng với cụm từ The first time<br />
V&iacute; dụ : This is the first time I have ever b&ecirc;n to Australia<br />
2. Hoạt động thực h&agrave;nh ngữ ph&aacute;p<br />
<br />
BTVN<br />

Unit 11 - Have you ever been...? - Lesson 1

Submitted by api on Thu, 02/06/2025 - 10:32

1. Từ vựng<br />
town, ocean, volcano, village, oasis, rainforest, capital city, desert, island, cave <br />
2. Hoạt động &ocirc;n tập từ vựng<br />
3. Reading<br />
Place - s&aacute;ch classbook trang 80<br />
<br />
BTVN<br />
- Con &ocirc;n tập nội dung b&agrave;i đ&atilde; học<br />
- Con quay video đọc b&agrave;i : Place - s&aacute;ch classbook trang 80<br />

Unit 10 - I’ve printed my homework - Lesson 6

Submitted by api on Thu, 02/06/2025 - 10:32

1. Hoạt động Listening<br />
2. Hoạt động Speaking<br />
- How often do you &hellip;. on the computer?<br />
3. Hoạt động Writing<br />
Ph&acirc;n biệt verb ( động từ ) , subject (chủ ngữ) v&agrave; object ( t&acirc;n ngữ) trong c&acirc;u<br />
<br />
BTVN<br />
- Con &ocirc;n tập nội dung b&agrave;i đ&atilde; học<br />
- Con ho&agrave;n th&agrave;nh b&agrave;i tập s&aacute;ch Workbook trang 72,73

Unit 10 - I’ve printed my homework - Lesson 5

Submitted by api on Thu, 02/06/2025 - 10:32

1. Từ vựng<br />
type the address, subject, spell checker, attach a ph&ocirc;t, a website, send a message<br />
2. Reading <br />
Online structions - s&aacute;ch classbook trang 77<br />
3. Hoạt động đọc b&agrave;i v&agrave; thảo luận<br />
<br />
BTVN<br />
- Con &ocirc;n tập nội dung b&agrave;i đ&atilde; học<br />
- Con quay video thực h&agrave;nh đọc b&agrave;i : Online structions - s&aacute;ch classbook trang 77<br />

Unit 10 - I’ve printed my homework - Lesson 3

Submitted by api on Thu, 02/06/2025 - 10:32

1. Ngữ ph&aacute;p - Present perfect ( Th&igrave; hiện tại ho&agrave;n th&agrave;nh)<br />
+) affirmative ( C&acirc;u khẳng định )<br />
S + have/ has + V3<br />
K&yacute; hiệu: V3 (Hay Past Participle &ndash; Dạng qu&aacute; khứ ph&acirc;n từ của động từ)<br />
+) C&acirc;u phủ định<br />
S + have/ has + not + V3<br />
+) C&acirc;u hỏi nghi vấn<br />
Q: Have/ has + S + V3?<br />