Unit 12: a juice carton’s diary - Lesson 4

Submitted by api on Mon, 02/24/2025 - 15:17

1.&Ocirc;n tập từ vựng<br />
time, week, nine o&rsquo;clock, nine-fifteen ; nine-thirty, nine forty-five<br />
2. Listening : C&aacute;ch đọc giờ<br />
+) C&aacute;ch đọc giờ hơn : Giờ hơn l&agrave; những giờ c&oacute; số ph&uacute;t kh&ocirc;ng qu&aacute; 30.<br />
C&aacute;ch số 1: Giờ + ph&uacute;t<br />
V&iacute; dụ : 10:10 : ten ten<br />
11:11: eleven eleven<br />