Unit 12: a juice carton’s diary - Lesson 5
<p>1.Wrap - Up story - sách student book trang 124<br>2. Hoạt động làm Project<br>- Make a natural resource collage<br>3.Video https://youtu.be/31pxYPHB7ig<br>4. Hoạt động thực hành bài tập sách Writing and Spelling<br>5.
Unit 12: a juice carton’s diary - Lesson 4
1.Ôn tập từ vựng<br />
time, week, nine o’clock, nine-fifteen ; nine-thirty, nine forty-five<br />
2. Listening : Cách đọc giờ<br />
+) Cách đọc giờ hơn : Giờ hơn là những giờ có số phút không quá 30.<br />
Cách số 1: Giờ + phút<br />
Ví dụ : 10:10 : ten ten<br />
11:11: eleven eleven<br />
Unit 12: a juice carton’s diary - Lesson 3
1.Ngữ pháp<br />
+) Câu hỏi Yes/No thì quá khứ : Was there ...? and Were there ...?<br />
Ví dụ : Was there a sign? --> Yes, there was<br />
Were there plastic bags and bottles? --> No, there weren’t<br />
+) Câu hỏi với từ để hỏi WHERE (hỏi về địa điểm) : Where was/were ...?<br />
Ví dụ : Where was the Clean-up ? <br />
--> It was in the park across from my house<br />
<br />
Unit 12: a juice carton’s diary - Lesson 2
<br />
1.Reading: <br />
A juice carton’s diary - https://www.youtube.com/watch?v=fQLO2qNe8nM<br />
2.Understand - đọc hiểu<br />
<br />
BTVN:<br />
- Con hoàn thanh bài tập sách Workbook trang 102,103<br />
- Con quay video đọc bài Reading - A juice carton’s diary<br />
Unit 12: a juice carton’s diary - Lesson 1
1.Từ mới<br />
carton, diary, paper, blow, shelf, recycling plant, machine, stationery store, rescue<br />
2. Hoạt động ôn tập từ vựng<br />
3. Before you read : Setting ( bối cảnh )<br />
- Bối cảnh là nơi diễn ra câu chuyện<br />
- Nó trả lời câu hỏi : Where? ( Ở đâu?). Biết được câu chuyện diễn ra ở đâu sẽ giúp con hiểu thêm về câu chuyện<br />
<br />
BTVN:<br />
Unit 11: natural resources - Lesson 5
1. Hoạt động Listening<br />
- Con thực hành nghe lại bài tập nghe theo link (phút thứ 10:00 ) - https://www.youtube.com/watch?v=i1HTDQDD2bU<br />
2. Hoạt động Speaking<br />
3. Word study<br />
+) Verbs, Nouns, Adjectives and Pronouns ( động từ, danh từ, tính từ và đại từ) <br />
- Động từ là một từ hành động ( Ex: reduce )<br />
Unit 11: natural resources - Lesson 4
1.Ngữ pháp: Preposition of place ( giới từ chỉ vị trí)<br />
- Chúng ta sử dụng giới từ chỉ vị trí để nói người hoặc đồ vật ở đâu<br />
+ in front of (phía trước); <br />
+ across from (đối diện); <br />
+ between (ở giữa); <br />
+ behind ( đằng sau); <br />
+ above ( ở trên)<br />
Ví dụ: There’s smoke in the air above the city<br />