Unit 9 :Something new to watch! - Lesson 6
<p>1. Hoạt động thực hành Listening<br>2. Hoạt động thực hành Speaking<br>3. Tiền tố - UN<br>- Tạo thành từ mang nghĩa phủ định<br>Ví dụ : unlucky = not lucky<br><br>BTVN<br>- Con ôn tập nội dung bài đã học<br>- Con thực hành tạo 10 từ có chứa tiền tố -UN<br>- Con hoàn thành bài tập sách workbook trang : 65 → 67</p><p><br> </p>