Unit 8: How do we measure time? - Lesson 3
<p><strong>1. Listening </strong>- sách student book trang 82<br>Link audio - <a href="https://drive.google.com/file/d/1kdFomLefXRFRvefrz-6hKXz-GF_LxCtv/view?….
<p><strong>1. Listening </strong>- sách student book trang 82<br>Link audio - <a href="https://drive.google.com/file/d/1kdFomLefXRFRvefrz-6hKXz-GF_LxCtv/view?….
<p><strong>1.Cấu trúc ngữ pháp: Future Plans with Going to</strong><br>- You can use “going to” to talk about a plan for the future<br>- The plan was made before the speaker talks about it<br>+) Cấu trúc câu khẳng định<br>Chủ ngữ + tobe + going to + động từ nguyên thể <br>+) Cấu trúc câu phủ định<br>Chủ ngữ + tobe + not + going to + động từ nguyên thể.<br>+) Câu hỏi<br>Tobe + chủ ngữ + going to + động từ nguyên thể?<br>--> Yes, chủ ngữ + tobe<br>--> No, chủ ngữ + tobe + not</p><p>
<p><strong>1.Từ mới</strong><br>airport, passenger, passport, destination, sick, earache, headache, fever, doctor, medicine<br><strong>2.Learn: Problem and Solution</strong> ( Vấn đề và giải pháp )<br>- Vấn đề là điều gì đó gây rắc rối cho nhân vật trong truyện<br>- Giải pháp là nhân vật đó khắc phục vấn đề như thế nào<br><strong>3.Reading:</strong><br>- Doctor Molly : sách student book trang 78,79<br>Audio : <a href="
<p><strong>1.Learn</strong><br>+) Suffix -tion:<br>- Khi thêm -tion vào động từ thì nó trở thành danh từ<br>Ví dụ : The article informs (verb) you about time. You get information (noun)<br>+) Mạo từ xác định “The”:<br>- Chúng ta dùng “The” trước tên quốc gia:<br>+ Khi tên nước ở số nhiều (số nhiều)<br>Ví dụ : the United States<br>+ Khi tên quốc gia có từ : Kingdom of Republic<br>Ví dụ : the United Kingdom ; the Republic of South Korea<br><strong>2.
<p><strong>1.Ngữ pháp - Future facts with Will</strong><br>- Dùng “will” để nói về sự việc trong tương lai<br>(+) I / You/ He/ She/ It/ We/ They + will + Động từ nguyên mẫu</p><p>(-) I / You/ He/ She/ It/ We/ They won’t + động từ nguyên mẫu<br>(?) Will + I / You/ He/ She/ It/ We/ They + động từ nguyên mẫu?<br>=> Yes, S + will / No, S + won’t<br>+) Lưu ý : Động từ không thay đổi ở ngôi thứ ba sau Will<br>* Dấu hiệu thì tương lai, có các cụm từ sau<br>+ tomorrow ( morning / afternoon/
<p><span style="background-color:transparent;color:#000000;"><strong>1.
<p><span style="background-color:transparent;color:#000000;"><strong>1.
<p><strong>1. Review Vocabulary</strong><br><a href="https://wordwall.net/resource/59641751/od3-unit-6-vocabulary">https://w…; <br><strong>2.
<p><strong>1. Ngữ pháp</strong><br>Past Continuous ( (thì Quá khứ tiếp diễn ) và Simple Past ( thì quá khứ đơn)<br>- When: trong khi, trong thời gian<br>- While: trong khi đó, trong khoảng thời gian này<br>+) Thì quá khứ tiếp diễn với WHEN và WHILE <br>- When và While trong thì quá khứ tiếp diễn dùng để nối các mệnh đề trong câu với nhau, diễn tả mốc thời điểm diễn ra một hành động, sự việc.