Unit 5: Why do people need to write poems? - Lesson 1

Submitted by api on Mon, 08/25/2025 - 21:53

<p><strong>1. Video</strong><br>Level 3 Opener 3 - <a href="https://youtu.be/MGKDHFmRRrg">https://youtu.be/MGKDHFmRRrg</a&gt; &nbsp; &nbsp;<br><strong>2. Từ mới</strong><br>Ladybug, cricket, grasshopper, beetle, katydid, bee, butterfly, thicket, kangaroo, raisin<br><strong>3. Before you read - Theme</strong><br>- Chủ đề là điều quan trọng nhất mà người viết muốn người đọc hiểu.

Unit 4: Why do people move to new place - Lesson 3

Submitted by api on Mon, 08/25/2025 - 21:51

<p><span style="background-color:transparent;color:#000000;"><strong>1. Learn:</strong></span></p><p><span style="background-color:transparent;color:#000000;">- Why and Because: to understand why something happens</span></p><p><span style="background-color:transparent;color:#000000;">Why do you study English? I study English because I like to travel</span></p><p><span style="background-color:transparent;color:#000000;"><strong>2.

Unit 4: Why do people move to new place - Lesson 2

Submitted by api on Mon, 08/25/2025 - 21:50

<p><strong>1.Grammar</strong><br>+) &nbsp;Present real conditional&nbsp;<br>- Sử dụng điều kiện có thực ở hiện tại để nói về điều gì đó xảy ra như một kết quả của một điều gì đó khác xảy ra<br>Example: If the pinata breaks, lots of candy falls out<br>- Dạng câu điều kiện có thực ở hiện tại với “when” hoặc “if” + thì hiện tại đơn<br>- 2 mệnh đề trong câu điều kiện có thực ở hiện tại có thể đổi chỗ cho nhau<br>- Khi mệnh đề với “when” hoặc “if” đứng trước, thường đặt (,) sau chúng<br>+) Present real conditional questions<b

Unit 4: Why do people move to new place - Lesson 1

Submitted by api on Mon, 08/25/2025 - 21:49

<p><span style="background-color:transparent;color:#000000;"><strong>1.Từ mới:</strong></span></p><p><span style="background-color:transparent;color:#000000;">Country, suburb, rural area, urban area, shopping mall, university, hospital, factory, clinic, zoo</span></p><p><span style="background-color:transparent;color:#000000;"><strong>2.

Final test

Submitted by api on Mon, 08/25/2025 - 21:05

<p>Hôm nay trong buổi học, con đã được làm <strong>bài test</strong> theo đúng nội dung của chương trình. Bài kiểm tra nhằm mục đích giúp con hệ thống lại những kiến thức đã học trong thời gian qua và làm quen với hình thức làm bài. Thông qua hoạt động này, con có cơ hội tự nhìn nhận mức độ nắm bài của mình và chuẩn bị tốt hơn cho các buổi học tiếp theo.</p>

Test U5-7

Submitted by api on Mon, 08/25/2025 - 21:04

<p>Hôm nay trong buổi học, con đã được làm <strong>bài test</strong> theo đúng nội dung của chương trình. Bài kiểm tra nhằm mục đích giúp con hệ thống lại những kiến thức đã học trong thời gian qua và làm quen với hình thức làm bài. Thông qua hoạt động này, con có cơ hội tự nhìn nhận mức độ nắm bài của mình và chuẩn bị tốt hơn cho các buổi học tiếp theo.</p>

Review Unit 8-9

Submitted by api on Mon, 08/25/2025 - 21:04

<p>Hôm nay trong buổi học, con đã được làm <strong>bài test</strong> theo đúng nội dung của chương trình. Bài kiểm tra nhằm mục đích giúp con hệ thống lại những kiến thức đã học trong thời gian qua và làm quen với hình thức làm bài. Thông qua hoạt động này, con có cơ hội tự nhìn nhận mức độ nắm bài của mình và chuẩn bị tốt hơn cho các buổi học tiếp theo.</p>

Review Unit 5-6

Submitted by api on Mon, 08/25/2025 - 20:58

<h2>1. Vocabulary (Từ vựng)</h2><p>Ôn tập từ vựng về:</p><ul><li><strong>Đồ chơi &amp; vật dụng</strong>: slide, computer, ball, toy box, chair…</li><li><strong>Pets &amp; Animals (thú nuôi/động vật):</strong> dog, cat, rabbit, fish, bird…</li><li><strong>Tính từ mô tả:</strong> big, small.</li></ul><p>&nbsp;</p><h2>2.