Unit 11 - Lesson 1

Submitted by api on Mon, 08/24/2026 - 19:49

1. Hoạt động luyện từ vựng v&agrave; nghe hiểu<br />
Học sinh nghe v&agrave; đọc c&aacute;c từ vựng về chủ đề sức khỏe như: cells, microscope, virus, bacteria, disease, influenza, common cold, mucus, immune, paralyze, infect<br />
Nghe audio v&agrave; đọc c&acirc;u mẫu để hiểu c&aacute;ch sử dụng từ trong ngữ cảnh.<br />
Luyện ph&aacute;t &acirc;m v&agrave; ghi nhớ nghĩa th&ocirc;ng qua v&iacute; dụ minh họa cụ thể.<br />
<br />

Unit 10 - Lesson 5

Submitted by api on Mon, 08/24/2026 - 19:49

1. Review từ vựng chủ đề<br />
- citizens, volunteers, mayor, city hall, assistant, city council, president, garbage collector, equipment, news conference, playground.<br />
<br />
2. &Ocirc;n tập Tag questions<br />
- Con đọc c&aacute;c c&acirc;u v&agrave; x&aacute;c định gi&aacute;o vi&ecirc;n đang hỏi điều g&igrave;.<br />
- Con ph&acirc;n biệt phần c&acirc;u trần thuật (statement) v&agrave; c&acirc;u hỏi đu&ocirc;i (tag).<br />
<br />

Unit 10 - Lesson 4

Submitted by api on Mon, 08/24/2026 - 19:49

1. Word Study &ndash; Phrasal Verbs with &ldquo;Take&rdquo;<br />
- Học sinh học v&agrave; ghi nhớ c&aacute;c cụm động từ với &ldquo;take&rdquo; (take down, take in, take after, take over, take up, take apart).<br />
- Nghe &ndash; đọc từ vựng kết hợp luyện ph&aacute;t &acirc;m v&agrave; nhận biết th&igrave; qu&aacute; khứ của &ldquo;take&rdquo; (took).<br />

Unit 10 - Lesson 3

Submitted by api on Mon, 08/24/2026 - 19:49

1. Hoạt động Speaking: Asking Questions with Have to<br />
- Học sinh được giới thiệu c&aacute;ch d&ugrave;ng cấu tr&uacute;c &ldquo;have to&rdquo; để hỏi v&agrave; trả lời về c&ocirc;ng việc v&agrave; tr&aacute;ch nhiệm của người kh&aacute;c.<br />
- Luyện đặt c&acirc;u hỏi v&agrave; c&acirc;u trả lời mẫu về nhiệm vụ của c&aacute;c nghề trong th&agrave;nh phố (v&iacute; dụ: mayor).<br />

Unit 10 - Lesson 2

Submitted by api on Mon, 08/24/2026 - 19:49

1. Hoạt động nghe &ndash; đọc (Listen and read along)<br />
- Con nghe audio v&agrave; đọc theo đoạn hội thoại trong lớp học.<br />
- Con quan s&aacute;t c&aacute;ch gi&aacute;o vi&ecirc;n v&agrave; học sinh giao tiếp trong ngữ cảnh l&agrave;m b&agrave;i kiểm tra.<br />
- Con l&agrave;m quen với c&aacute;c c&acirc;u hỏi đu&ocirc;i (tag questions) qua hội thoại.<br />
<br />
2. Nhận diện v&agrave; hiểu c&acirc;u hỏi đu&ocirc;i (Tag questions)<br />

Unit 10 - Lesson 1

Submitted by api on Mon, 08/24/2026 - 19:49

1. Từ vựng chủ đề<br />
- citizens, volunteers, mayor, city hall, assistant, city council, president, garbage collector, equipment, news conference, playground.<br />
- Nghe audio v&agrave; đọc c&acirc;u mẫu để hiểu nghĩa v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng từ trong ngữ cảnh.<br />
<br />
2. Hoạt động đọc hiểu v&agrave; ph&aacute;t triển tư duy<br />

Unit 9 - Lesson 4

Submitted by api on Mon, 08/24/2026 - 19:49

1. Word Study &ndash; Soft C v&agrave; Hard C<br />
- Học c&aacute;ch ph&acirc;n biệt &acirc;m /s/ (soft c) v&agrave; /k/ (hard c) ở đầu từ.<br />
- Nghe v&agrave; đọc c&aacute;c từ mẫu (commerce, corner, cinema, cement, castle, ceiling).<br />
- Khoanh tr&ograve;n từ c&oacute; soft c, gạch ch&acirc;n từ c&oacute; hard c để củng cố ph&aacute;t &acirc;m.<br />
<br />
2. Writing Study &ndash; Viết hoa t&ecirc;n c&aacute;c v&ugrave;ng nước<br />

Unit 9 - Lesson 3

Submitted by api on Mon, 08/24/2026 - 19:49

1. Listening &ndash; Bodies of Water &amp; Reasons Cities Grew<br />
- Nhận biết v&agrave; gọi t&ecirc;n c&aacute;c dạng địa h&igrave;nh nước: river, lake, ocean, bay, strait, pond, wetland&hellip;<br />
- Nghe v&agrave; nối th&agrave;nh phố với nguồn nước ph&ugrave; hợp (Paris &ndash; River Seine, Mexico City &ndash; Lake Texcoco, Istanbul &ndash; Bosphorus).<br />

Unit 9 - Lesson 2

Submitted by api on Mon, 08/24/2026 - 19:49

1. Nghe v&agrave; h&aacute;t theo b&agrave;i &ldquo;The Big City&rdquo;<br />
- Học sinh nghe audio v&agrave; h&aacute;t theo b&agrave;i h&aacute;t để luyện nghe &ndash; ph&aacute;t &acirc;m.<br />
- L&agrave;m quen với từ vựng về th&agrave;nh phố (street vendors, market, museum, port&hellip;).<br />
<br />
2. Đại từ bất định phủ định (Negative Indefinite Pronouns)<br />

Unit 9 - Lesson 1

Submitted by api on Mon, 08/24/2026 - 19:49

1: Từ mới<br />
- canal, port, rickshaw, street vendor, tuna, shrimp, architecture, antiques, souvernirs, batik, exotic fruit<br />
- Quan s&aacute;t tranh để ghi nhớ nghĩa từ vựng theo ngữ cảnh.<br />
<br />
2. Kỹ năng Paraphrasing (Viết lại bằng lời của m&igrave;nh)<br />
- Học c&aacute;ch diễn đạt lại c&acirc;u bằng từ ngữ kh&aacute;c nhưng giữ nguy&ecirc;n &yacute; nghĩa.<br />